GIÁ NHÔM PHẾ LIỆU TRÊN THỊ TRƯỜNG HIỆN NAY

Dưới đây là danh sách giá phế liệu hôm nay vào ngày 05/03/2021 được cập nhật mới nhất. Quân Minh Phát liên tục cập nhật và sửa đổi mỗi ngày.

Bảng giá phế liệu hôm nay: Giá sắt vụn phế liệu, giá sắt thép công trình, giá đồng phế liệu, giá nhôm phế liệu, giá chì phế liệu, nhựa phế liệu, giá inox phế liệu, giá hợp kim phế liệu, thiếc bạc, xỉ bạc, vải vụn, giá phế liệu giấy, nhựa, ve chai … Được Phế Liệu Quân Minh Phát cập nhật mỗi ngày.

Phế Liệu Quân Minh Phát chuyên thu mua tất cả các loại phế liệu. Thu mua nhanh gọn và thanh toán nhanh chóng, chuyên nghiệp, đảm bảo. Nếu như bạn đang băn khoăn về vấn đề kho bãi phế liệu của mình. Bạn đang đau đầu vì phế liệu trong kho đã tồn ứ lại quá nhiều. Bạn đang không biết công ty nào sẽ thu mua phế liệu giá cao. Các bạn hãy đến với chúng tôi để giải quyết vấn đề đó.

NHẬN XÉT SỰ THAY ĐỔI GIÁ TỪNG NGÀY

 

GIÁ PHẾ LIỆU THÁNG 02/2021

Ngày 08/01: Hôm nay giá đã chững lại sau 3 ngày tăng mạnh.. Mặc dù giá vẫn đang ở trên mức cao.

Hãy thường xuyên truy cập trang bảng giá của chúng tôi để có thể theo dõi giá phế liệu thay đổi từng ngày. Cam kết đem đến bảng giá phế liệu 2021 hôm nay mới nhất!

 

DANH SÁCH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU 2021 

 

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu Đồng Đồng cáp 175.000 – 350.000
Đồng đỏ 135.000 – 225.000
Đồng vàng 65.000 – 155.000
Mạt đồng vàng 50.000 – 125.000
Đồng cháy 100.000 – 175.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 25.000
Sắt vụn 6.500 – 15.000
Sắt gỉ sét 6.000 – 15.000
Bazo sắt 6.000 – 10.000
Bã sắt 5.500
Sắt công trình 9,500
Dây sắt thép 9.500
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 365.500 – 515.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 30.000 – 60.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 75.000 (bao)
Bao nhựa 95.000 – 165.500 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Phế Liệu Inox Loại 201 10.000 – 22.000
Loại 304 22.000 – 46.500
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 45.000 – 65.500
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 22.000 – 35.500
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 39.500
Nhôm máy 20.500 – 37.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbon 380.000 – 610.000
Hợp kim Thiếc 180.000 – 680.000
Hợp kim Bạc 5.500.000 – 7.450.000
Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Phế Liệu Niken Các loại 150.500 – 370.000
Phế Liệu bo mạch điện tử Máy móc các loại 307.000 – 1.050.000
Phế Liệu Thiếc Các loại 180.500 – 800.000
Các loại Phế Liệu Vải Vụn Vải rẻo – vải xéo – vải vụn 2.000 – 8.000
Vải tồn kho (poly) 6.000 – 17.000
Vải cây (các loại) 18.000 – 42.000
Vải khúc (cotton) 2.800 – 16.400

 

LƯU Ý VỀ GIÁ PHẾ LIỆU

 

 

Chúng tôi sẽ luôn cập nhật mới nhất các bảng giá các loại phế liệu ngay tại đây. Hãy thường xuyên truy cập website phelieuquanminhphat.com để theo dõi bảng giá chi tiết các loại. Nắm bắt được tất cả giá thu mua phế liệu hiện nay. Phế liệu nào cao, loại nào đang giảm hay  loại nào đang tăng…

Ngoài ra, các bạn hãy lưu số điện thoại này: 0968.963.668  và bất cứ lúc nào bạn cũng có thể gọi cho Quân Minh Phát để cập nhật giá mới nhất, nhanh nhất và tiện nhất dù ở bất cứ  nơi đâu!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0968.963.668
Chat Zalo